Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特辑
特辑
đặc tập
album; tuyển tập
3 nghĩa#36459
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
album; tuyển tập
- 。
Đây là một album đặc biệt.
- 貳名danh từ
số đặc biệt; tuyển tập đặc biệt
- 。
Tuyển tập đặc biệt này rất thú vị.
- 參名danh từ
số đặc biệt; chuyên đề đặc biệt
- 。
Tạp chí này có một số đặc biệt về văn hóa Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ特辑
Phồn thể特輯
đặc tập
album; tuyển tập
3 nghĩa#36459
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
album; tuyển tập
- 。
Đây là một album đặc biệt.
- 貳名danh từ
số đặc biệt; tuyển tập đặc biệt
- 。
Tuyển tập đặc biệt này rất thú vị.
- 參名danh từ
số đặc biệt; chuyên đề đặc biệt
- 。
Tạp chí này có một số đặc biệt về văn hóa Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót