Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特起
特起
đặc khởi
nổi bật; xuất hiện trên trường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi bật; xuất hiện trên trường
- 。
Anh ấy xuất hiện trên sân khấu này.
- 貳动động từ
nổi bật; vươn lên đột ngột
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy và đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
特起
Phồn thể特
đặc khởi
nổi bật; xuất hiện trên trường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi bật; xuất hiện trên trường
- 。
Anh ấy xuất hiện trên sân khấu này.
- 貳动động từ
nổi bật; vươn lên đột ngột
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy và đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót