特约

特约
yuē
đặc ước

đặc phái; được mời riêng; cộng tác viên đặc biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặc phái; được mời riêng; cộng tác viên đặc biệt

    • Chúng tôi đã đặc biệt mời một chuyên gia.

  2. động từ

    được thuê/ủy quyền đặc biệt; đặc phái; cộng tác viên đặc biệt

    • Anh ấy được đặc ước để viết cuốn sách này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.