Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特约
特约
đặc ước
đặc phái; được mời riêng; cộng tác viên đặc biệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặc phái; được mời riêng; cộng tác viên đặc biệt
- 。
Chúng tôi đã đặc biệt mời một chuyên gia.
- 貳动động từ
được thuê/ủy quyền đặc biệt; đặc phái; cộng tác viên đặc biệt
- 。
Anh ấy được đặc ước để viết cuốn sách này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
特约
Phồn thể特約
đặc ước
đặc phái; được mời riêng; cộng tác viên đặc biệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặc phái; được mời riêng; cộng tác viên đặc biệt
- 。
Chúng tôi đã đặc biệt mời một chuyên gia.
- 貳动động từ
được thuê/ủy quyền đặc biệt; đặc phái; cộng tác viên đặc biệt
- 。
Anh ấy được đặc ước để viết cuốn sách này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót