特此

特此
đặc thử

đặc biệt ghi nhận/thông báo điều này; đặc chú (dùng trong văn bản chính thức)

1 nghĩa#37526
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đặc biệt ghi nhận/thông báo điều này; đặc chú (dùng trong văn bản chính thức)

    • Xin trân trọng thông báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.