特敏福

特敏福
mǐn
đặc mẫn phúc

Tamiflu (thuốc kháng virus cúm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tamiflu (thuốc kháng virus cúm)

    • Tamiflu là một loại thuốc kháng vi-rút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.