Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特区
特区
đặc khu
đặc khu; khu đặc biệt
1 nghĩa#12910
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc khu; khu đặc biệt
中政府为了特殊目的而划定的地区zhèngfǔ wèile tèshū mùdì ér huàdìng de dìqū
- 。
Hồng Kông là một đặc khu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ特区
Phồn thể特區
đặc khu
đặc khu; khu đặc biệt
1 nghĩa#12910
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc khu; khu đặc biệt
中政府为了特殊目的而划定的地区zhèngfǔ wèile tèshū mùdì ér huàdìng de dìqū
- 。
Hồng Kông là một đặc khu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót