特制

特制
zhì
đặc chế

đặc chế; làm đặc biệt; đặt riêng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16778
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đặc chế; làm đặc biệt; đặt riêng

    • Đây là món quà đặc chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.