特刊

特刊
kān
đặc san

ấn phẩm đặc biệt; đặc san

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ấn phẩm đặc biệt; đặc san

    • Số đặc biệt của tạp chí này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.