特为

特为
wèi
đặc vị

đặc biệt vì; chuyên để; riêng cho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đặc biệt vì; chuyên để; riêng cho

    • Tôi đặc biệt chuẩn bị quà cho anh ấy.

  2. trạng từ

    riêng lẻ; riêng biệt; đặc biệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.