Tới nội dung chính

牵手

牵手
qiānshǒu
khiên thủ

nắm tay nhau

1 nghĩa#25161
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nắm tay nhau

    • 。

      Họ nắm tay nhau đi trên bãi biển.

牵
qiān
khiên
BỘ THỦ⼤
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu