牵手

牵手
qiānshǒu
khiên thủ

nắm tay nhau

1 nghĩa#25161
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm tay nhau

    • Họ nắm tay nhau đi trên bãi biển.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.