牵心挂肠

牵心挂肠
qiānxīnguàcháng
khiên tâm quải tràng

lo lắng khôn nguôi; canh cánh bên lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo lắng khôn nguôi; canh cánh bên lòng

    • Anh ấy lo lắng sâu sắc về chuyện gia đình.

  2. tính từ

    lo lắng bồn chồn; bận tâm khôn nguôi [thành ngữ]

    • Cô ấy rất lo lắng cho con cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.