Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
牧野区
牧野区
mục dã khu
khu Mục Dã, thuộc thành phố Tân Hương, Hà Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Mục Dã, thuộc thành phố Tân Hương, Hà Nam
- 。
Mục Dã khu là một quận của thành phố Tân Hương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牧野区
Phồn thể牧野區
mục dã khu
khu Mục Dã, thuộc thành phố Tân Hương, Hà Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Mục Dã, thuộc thành phố Tân Hương, Hà Nam
- 。
Mục Dã khu là một quận của thành phố Tân Hương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót