牧羊犬

牧羊犬
yángquǎn
mục dương khuyển

chó chăn cừu

1 nghĩa#30058
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chó chăn cừu

    • Chó chăn cừu rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.