Tới nội dung chính

牧羊人

牧羊人
mùyángrén
mục dương nhân

cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu

1 nghĩa#14883
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cậu bé chăn cừu; mục đồng chăn cừu

    中看管羊群的人kànguǎn yángqún de rén

    • 。

      Người chăn cừu đang lùa đàn cừu.

牧
mù
mục
BỘ THỦ⽜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu