牧童

牧童
tóng
mục đồng

cậu bé chăn cừu; chú bé chăn dê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cậu bé chăn cừu; chú bé chăn dê

    • Mục đồng chăn cừu trên núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.