牧歌

牧歌
mục ca

khúc ca đồng quê; bài ca người chăn chiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc ca đồng quê; bài ca người chăn chiên

    • Anh ấy thích nghe nhạc đồng quê.

  2. danh từ

    người chăn nuôi; người chăn gia súc; mục dân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.