Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
牧场
牧场
mục trường
vùng chăn nuôi; khu vực chăn thả gia súc
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8656
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng chăn nuôi; khu vực chăn thả gia súc
中饲养牲畜的地方sìyǎng shēngchù de dìfang
- 。
Trang trại này rất lớn.
- 貳名danh từ
vùng chăn nuôi; khu chăn thả gia súc
中饲养牲畜的大片草地或田地sìyǎng shēngchù de dàpiàn cǎodì huò tiándi
- 參名danh từ
nông trại lớn; trang trại lớn
中饲养牲畜的大地方sìyǎng shēngchù de dà dìfang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
牧场
Phồn thể牧場
mục trường
vùng chăn nuôi; khu vực chăn thả gia súc
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8656
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng chăn nuôi; khu vực chăn thả gia súc
中饲养牲畜的地方sìyǎng shēngchù de dìfang
- 。
Trang trại này rất lớn.
- 貳名danh từ
vùng chăn nuôi; khu chăn thả gia súc
中饲养牲畜的大片草地或田地sìyǎng shēngchù de dàpiàn cǎodì huò tiándi
- 參名danh từ
nông trại lớn; trang trại lớn
中饲养牲畜的大地方sìyǎng shēngchù de dà dìfang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót