牢狱之灾

牢狱之灾
láozhīzāi
lao ngục chi tai

tai họa tù ngục; vòng lao lý [thành ngữ]

1 nghĩa#38880
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa tù ngục; vòng lao lý [thành ngữ]

    • Anh ta phải chịu cảnh tù tội vì phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, nơi che chở)BỘ
  • ngưu(con bò, trâu)HỘI Ý

Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.