Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
/
牢狱之灾
牢狱之灾
lao ngục chi tai
tai họa tù ngục; vòng lao lý [thành ngữ]
1 nghĩa#38880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa tù ngục; vòng lao lý [thành ngữ]
- 。
Anh ta phải chịu cảnh tù tội vì phạm tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牢狱之灾
Phồn thể牢獄之災
lao ngục chi tai
tai họa tù ngục; vòng lao lý [thành ngữ]
1 nghĩa#38880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa tù ngục; vòng lao lý [thành ngữ]
- 。
Anh ta phải chịu cảnh tù tội vì phạm tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót