牛顿

牛顿
niúdùn
ngưu đốn

Niu-tơn (Newton); Ngưu Đốn

3 nghĩa#14302
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Niu-tơn (Newton); Ngưu Đốn

    英国物理学家和数学家,万有引力定律的发现者Yīngguó wùlǐ xuéjiājiā hé shùxuéjiā, wànyǒu yǐnlì dìnglǜ de fāxiànzhě

    • Newton là một nhà khoa học nổi tiếng.

  2. danh từ

    Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý học người Anh

    英国数学家和物理学家,创立了万有引力定律和运动三定律yīngguó shùxuéjiā hé wùlǐxuéjiā, chuànglìle wànyǒu yǐnlì dìnglǜ hé yùndòng sān dìnglǜ

  3. danh từ

    Newton (đơn vị lực trong hệ SI)

    测量力大小的国际单位cèliàng lì dàxiǎo de guóji dānwèi

    • Newton là đơn vị lực quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.