牛郎织女

牛郎织女
niúlángzhī
ngưu lang chức nữ

Ngưu Lang Chức Nữ (đôi tình nhân trong truyện dân gian; chỉ đôi lứa yêu nhau phải chia cắt)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngưu Lang Chức Nữ (đôi tình nhân trong truyện dân gian; chỉ đôi lứa yêu nhau phải chia cắt)

    • Ngưu Lang Chức Nữ là một truyền thuyết đẹp của Trung Quốc.

  2. danh từ

    Ngưu Lang Chức Nữ (đôi tình nhân bị chia cách; điển tích cặp đôi chỉ gặp nhau mỗi năm một lần) [thành ngữ]

    • Câu chuyện Ngưu Lang Chức Nữ rất cảm động.

  3. danh từ

    Ngưu Lang và Chức Nữ (hai ngôi sao Altair và Vega; truyền thuyết về mối tình ngăn cách) [thành ngữ]

    • Ngưu Lang Chức Nữ là một truyền thuyết đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.