牛皮色

牛皮色
niú
ngưu bì sắc

màu vàng nhạt; màu da bò

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màu vàng nhạt; màu da bò

    • Màu da bò này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.