牛痘病

牛痘病
niúdòubìng
ngưu đậu bệnh

bệnh đậu bò

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh đậu bò

    • Bệnh đậu bò là một loại nhiễm virus.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.