牛排

牛排
niúpái
ngưu bài

bít tết; thịt bò nướng

1 nghĩa#4860
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bít tết; thịt bò nướng

    用牛肉烤或煎的食物yòng niúròu kǎo huò jiān de shíwù

    • Tôi thích ăn bít tết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.