牛扒

牛扒
niú
ngưu bát

bít tết bò (khẩu ngữ địa phương)

1 nghĩa#43622
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bít tết bò (khẩu ngữ địa phương)

    • Tôi thích ăn bít tết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.