牛市

牛市
niúshì
ngưu thị

thị trường tăng giá; thị trường giá lên (bull market)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thị trường tăng giá; thị trường giá lên (bull market)

    • Thị trường bò là dấu hiệu của tăng trưởng kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.