牛山濯濯

牛山濯濯
niúshānzhuózhuó
ngưu sơn trạc trạc

núi trọc không cây; (bóng) mất đi vẻ tươi tốt ban đầu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    núi trọc không cây; (bóng) mất đi vẻ tươi tốt ban đầu [thành ngữ]

    • Ngọn núi này trọc lóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.