牛仔

牛仔
niúzǎi
ngưu tể

cao bồi; cowboy

1 nghĩa#4003
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cao bồi; cowboy

    骑马放牧牛的人;美国西部的牧场工人qímǎ fàngmù niú de rén; měiguó xībù de mùchǎng gōngrén

    • Anh ấy muốn trở thành một cao bồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.