Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱戴
爱戴
ái đội
kính yêu; yêu kính
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16533
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kính yêu; yêu kính
- 。
Anh ấy rất yêu quý và kính trọng giáo viên của mình.
- 貳动động từ
kính yêu; yêu mến và tôn kính
- 。
Anh ấy rất yêu mến giáo viên của mình.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
爱戴
Phồn thể愛戴
ái đội
kính yêu; yêu kính
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16533
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kính yêu; yêu kính
- 。
Anh ấy rất yêu quý và kính trọng giáo viên của mình.
- 貳动động từ
kính yêu; yêu mến và tôn kính
- 。
Anh ấy rất yêu mến giáo viên của mình.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔