爱憎分明

爱憎分明
àizēngfēnmíng
ái tăng phân minh

yêu ghét rõ ràng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yêu ghét rõ ràng [thành ngữ]

    • Anh ấy yêu ghét rõ ràng, không bao giờ che giấu cảm xúc của mình.

  2. tính từ

    yêu ghét rõ ràng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.