爱情喜剧

爱情喜剧
àiqíng
ái tình hỷ kịch

phim hài lãng mạn; phim tình cảm hài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phim hài lãng mạn; phim tình cảm hài

    • Tôi thích xem phim hài lãng mạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.