Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱恨交织
爱恨交织
ái hận giao chức
vừa yêu vừa ghét; tình cảm lẫn lộn yêu thương và hận thù [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vừa yêu vừa ghét; tình cảm lẫn lộn yêu thương và hận thù [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có tình cảm yêu ghét lẫn lộn với tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
爱恨交织
Phồn thể愛恨交織
ái hận giao chức
vừa yêu vừa ghét; tình cảm lẫn lộn yêu thương và hận thù [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vừa yêu vừa ghét; tình cảm lẫn lộn yêu thương và hận thù [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có tình cảm yêu ghét lẫn lộn với tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔