Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱岗敬业
爱岗敬业
ái cương kính nghiệp
yêu nghề, tận tâm với công việc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu nghề, tận tâm với công việc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một nhân viên tốt, tận tâm với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爱岗敬业
Phồn thể愛崗敬業
ái cương kính nghiệp
yêu nghề, tận tâm với công việc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu nghề, tận tâm với công việc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một nhân viên tốt, tận tâm với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔