爱岗敬业

爱岗敬业
àigǎngjìng
ái cương kính nghiệp

yêu nghề, tận tâm với công việc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    yêu nghề, tận tâm với công việc [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhân viên tốt, tận tâm với công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.