爬行动物

爬行动物
xíngdòng
bò hành động vật

bò sát; sâu bọ; (tin học) chương trình thu thập dữ liệu tự động (web crawler)

1 nghĩa#37714
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bò sát; sâu bọ; (tin học) chương trình thu thập dữ liệu tự động (web crawler)

    • Rắn là động vật bò sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.