- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
lòng bò/dê nhúng nước sôi (món ăn truyền thống Bắc Kinh)
lòng bò/dê nhúng nước sôi (món ăn truyền thống Bắc Kinh)(kế thừa)
Bạo đỗ là món ăn vặt đặc trưng của Bắc Kinh.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
lòng bò/dê nhúng nước sôi (món ăn truyền thống Bắc Kinh)
lòng bò/dê nhúng nước sôi (món ăn truyền thống Bắc Kinh)(kế thừa)
Bạo đỗ là món ăn vặt đặc trưng của Bắc Kinh.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.