爆破手

爆破手
bàoshǒu
bộc phá thủ

lính phá bom; thợ nổ mìn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính phá bom; thợ nổ mìn

    • Anh ấy là một người phá hủy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.