- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
chật kín; kín chỗ; hết vé (sân khấu, sân vận động, v.v.)
chật kín; kín chỗ; hết vé (sân khấu, sân vận động, v.v.)
Buổi hòa nhạc đã chật kín người.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
chật kín; kín chỗ; hết vé (sân khấu, sân vận động, v.v.)
chật kín; kín chỗ; hết vé (sân khấu, sân vận động, v.v.)
Buổi hòa nhạc đã chật kín người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.