爆满

爆满
bàomǎn
bộc mãn

chật kín; kín chỗ; hết vé (sân khấu, sân vận động, v.v.)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#44762
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chật kín; kín chỗ; hết vé (sân khấu, sân vận động, v.v.)

    • Buổi hòa nhạc đã chật kín người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.