爆头

爆头
bàotóu
bộc đầu

bắn vào đầu; headshot (trong trò chơi bắn súng)

2 nghĩa#26896
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn vào đầu; headshot (trong trò chơi bắn súng)

    • Anh ấy dùng súng bắn tỉa để bắn vào đầu kẻ địch.

  2. (lóng) bắn vào đầu; headshot (trong game)

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.