- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
làm ngập (spam); tấn công bằng tin nhắn hàng loạt
làm ngập (spam); tấn công bằng tin nhắn hàng loạt
Đừng spam!
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
làm ngập (spam); tấn công bằng tin nhắn hàng loạt
làm ngập (spam); tấn công bằng tin nhắn hàng loạt
Đừng spam!
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.