爆吧

爆吧
bào
bộc ba

làm ngập (spam); tấn công bằng tin nhắn hàng loạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm ngập (spam); tấn công bằng tin nhắn hàng loạt

    • Đừng spam!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.