爆发性

爆发性
bàoxìng
bộc phát tính

tính chất bùng nổ; sức bùng phát mạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính chất bùng nổ; sức bùng phát mạnh

    • Loại virus này có tính bùng phát.

  2. tính từ

    dễ nổ; dễ bùng phát

    • Loại virus này có tính bùng phát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.