爆出

爆出
bàochū
bộc xuất

vắt ra; ép ra; chen ra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vắt ra; ép ra; chen ra

    • Tin tức này đã bị lộ ra.

  2. động từ

    bùng phát; bất ngờ lộ ra

    • Tin tức này đã bất ngờ xuất hiện.

  3. động từ

    bùng phát; lộ ra; đưa tin nóng (về vụ bê bối)

    • Tin tức này đã bị lộ ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.