- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
(khẩu) pháo nổ; pháo tép
(khẩu) pháo nổ; pháo tép
Bọn trẻ thích chơi pháo.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
(khẩu) pháo nổ; pháo tép
(khẩu) pháo nổ; pháo tép
Bọn trẻ thích chơi pháo.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.