燮理

燮理
xiè
tiếp lý

hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng

    • Anh ấy điều hòa âm dương, khiến vạn vật hài hòa.

  2. động từ

    chuyển thể; cải biên; phóng tác

    • Anh ấy giỏi điều hòa các mối quan hệ giữa các cá nhân.

  3. động từ

    chỉnh đốn; chấn chỉnh; thanh trừng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.