Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
燃烧匙
燃烧匙
nhiên thiêu thi
thìa đốt (dụng cụ thí nghiệm để đốt chất trong bình khí)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thìa đốt (dụng cụ thí nghiệm để đốt chất trong bình khí)
- 。
Thìa đốt là dụng cụ trong phòng thí nghiệm.
- 貳名danh từ
thìa đốt; thìa đốt cháy (dụng cụ thí nghiệm)
- 。
Thìa đốt là dụng cụ thường dùng trong phòng thí nghiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ燃烧匙
Phồn thể燃燒匙
nhiên thiêu thi
thìa đốt (dụng cụ thí nghiệm để đốt chất trong bình khí)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thìa đốt (dụng cụ thí nghiệm để đốt chất trong bình khí)
- 。
Thìa đốt là dụng cụ trong phòng thí nghiệm.
- 貳名danh từ
thìa đốt; thìa đốt cháy (dụng cụ thí nghiệm)
- 。
Thìa đốt là dụng cụ thường dùng trong phòng thí nghiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.