Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
/
燃灯佛
燃灯佛
nhiên đăng phật
Phật Nhiên Đăng (vị Phật tiền thân của Phật Thích Ca, người thắp sáng ánh đèn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phật Nhiên Đăng (vị Phật tiền thân của Phật Thích Ca, người thắp sáng ánh đèn)
- 。
Phật Nhiên Đăng là vị Phật trong quá khứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ燃灯佛
Phồn thể燃燈佛
nhiên đăng phật
Phật Nhiên Đăng (vị Phật tiền thân của Phật Thích Ca, người thắp sáng ánh đèn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phật Nhiên Đăng (vị Phật tiền thân của Phật Thích Ca, người thắp sáng ánh đèn)
- 。
Phật Nhiên Đăng là vị Phật trong quá khứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.