熬药

熬药
áoyào
ngao dược

sắc thuốc; nấu thuốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sắc thuốc; nấu thuốc

    • Cô ấy đang sắc thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngao(ngao du, đi dạo)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.