Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
/
熬膏
熬膏
ngao cao
đun sôi đến khi thành cao (dạng đặc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đun sôi đến khi thành cao (dạng đặc)
- 。
Cô ấy đang sắc thuốc cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熬膏
Phồn thể熬
ngao cao
đun sôi đến khi thành cao (dạng đặc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đun sôi đến khi thành cao (dạng đặc)
- 。
Cô ấy đang sắc thuốc cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.