熬稃

熬稃
āo
ngao phu

thóc/gạo rang nở

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thóc/gạo rang nở

  2. danh từ

    lúa mì rang nổ; thóc rang

  3. danh từ

    bắp rang

    • Tôi thích ăn bỏng ngô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngao(ngao du, đi dạo)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.