Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
/
熬头儿
熬头儿
ngao đầu nhi
(khẩu) phần thưởng xứng đáng cho công sức bỏ ra; ánh sáng cuối đường hầm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) phần thưởng xứng đáng cho công sức bỏ ra; ánh sáng cuối đường hầm
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đạt được thành quả.
- 貳名danh từ
ánh sáng cuối đường hầm; hi vọng phía trước
- 。
Cuối cùng chúng tôi cũng nhìn thấy ánh sáng cuối đường hầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熬头儿
Phồn thể熬頭兒
ngao đầu nhi
(khẩu) phần thưởng xứng đáng cho công sức bỏ ra; ánh sáng cuối đường hầm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) phần thưởng xứng đáng cho công sức bỏ ra; ánh sáng cuối đường hầm
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đạt được thành quả.
- 貳名danh từ
ánh sáng cuối đường hầm; hi vọng phía trước
- 。
Cuối cùng chúng tôi cũng nhìn thấy ánh sáng cuối đường hầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.