yùn
uất
bộ hoả · 15 nét

ủi (quần áo); đốt dấu; nướng (trên chảo)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#23206
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ủi (quần áo); đốt dấu; nướng (trên chảo)

    • Làm ơn ủi quần áo giúp tôi.

  2. danh từ

    là; ủi (quần áo)

    • Tôi cần một cái bàn ủi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.