熟透

熟透
shútòu
thục thấu

chín mọng; chín hoàn toàn

3 nghĩa#49377
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chín mọng; chín hoàn toàn

    • Những loại trái cây này đã chín hoàn toàn.

  2. tính từ

    chín mọng; chín kỹ

    • Những trái cây này đã chín.

  3. tính từ

    chín kỹ; chín mềm; chín nhừ

    • Miếng thịt này đã chín kỹ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.